dịch vụ

dịch vụ

Khách sạn này cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động lao động tạo ra sản phẩm không phải vật thể, nhằm đáp ứng nhu cầu nhất định của con người xã hội: "dịch vụ" chỉ các công việc, hoạt động mang tính phục vụ, cung cấp tiện ích, hỗ trợ hoặc đáp ứng một nhu cầu cụ thể.
    • Ngành kinh tế bao gồm các hoạt động phục vụ, phân phối lưu thông hàng hóa: "dịch vụ" còn dùng để chỉ khu vực kinh tế thứ ba, không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khách sạn này cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay. (Dịch vụđây hoạt động đưa đón.)
    • Ngành dịch vụ đóng góp tỷ trọng lớn vào GDP của quốc gia. (Dịch vụđây chỉ một khu vực kinh tế.)
    • Chất lượng dịch vụ tại cửa hàng rất được chú trọng. (Dịch vụ chỉ toàn bộ hoạt động phục vụ khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dịch vụ công": các hoạt động phục vụ nhu cầu chung của cộng đồng, do nhà nước cung cấp hoặc quản lý.

    • Giáo dục y tế những dịch vụ công thiết yếu.
  • "dịch vụ khách hàng": bộ phận hoặc hoạt động chuyên giải quyết các yêu cầu, thắc mắc hỗ trợ người tiêu dùng.

    • Dịch vụ khách hàng của hãng viễn thông này hoạt động 24/7.
  • "kinh tế dịch vụ": nền kinh tế trong đó khu vực dịch vụ chiếm tỷ trọng chủ yếu.

    • Nhiều quốc gia phát triển đã chuyển sang mô hình kinh tế dịch vụ.
Biến thể từ liên quan
  • Phục vụ (động từ): hành động cung cấp dịch vụ.

    • Nhân viên nhiệt tình phục vụ khách hàng.
  • Dịch vụ viên (danh từ): người làm công việc cung cấp dịch vụ.

    • Các dịch vụ viên được đào tạo bài bản.
  • Ngành dịch vụ (danh từ): tập hợp các hoạt động dịch vụ trong nền kinh tế.

Từ đồng nghĩa
  • Tiện ích: điều có ích, mang lại sự thuận lợi (thường dùng cho các tiện nghi đi kèm).
  • Sự phục vụ: hành động hoặc quá trình đáp ứng nhu cầu của người khác.
Các cụm từ thông dụng
  • Cung cấp dịch vụ: thực hiện việc đưa một loại dịch vụ đến cho khách hàng.

    • Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật.
  • Sử dụng dịch vụ: tiêu dùng, trải nghiệm một dịch vụ nào đó.

    • Ngày càng nhiều người sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
  • Chi phí dịch vụ: khoản tiền phải trả cho việc được cung cấp dịch vụ.

    • Chi phí dịch vụ vận chuyển đã được bao gồm trong hóa đơn.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Dịch vụ đi kèm": những tiện ích hoặc hỗ trợ bổ sung được cung cấp thêm bên cạnh sản phẩm chính.

    • Khi mua xe, hãng còn nhiều dịch vụ đi kèm như bảo dưỡng miễn phí.
  • "Dịch vụ trọn gói": gói dịch vụ bao gồm tất cả các hạng mục cần thiết cho một nhu cầu cụ thể.

    • Công ty du lịch bán các tour dịch vụ trọn gói.